Son
Son là một từ ngữ tiếng Việt có nhiều nghĩa khác nhau:
Son môi: mỹ phẩm thoa lên môi, đây là nghĩa thông dụng nhất.
Màu đỏ son: một màu sắc.
Mài son; đá đỏ, mài ra làm mực, viết bằng bút lông.
Sơn son thếp vàng: nghệ thuật trang trí truyền thống, sơn màu đỏ son để trang trí trên kiến trúc.
Chỉ người trẻ tuổi như: vợ chồng son, cô ấy còn son trẻ v.V...
Rệp son: một loại côn trùng.
Tấm lòng son sắt, lòng dạ son sắt: nói về đạo đức, nhằm ý nói sự thủy chung hay trung thành, ngay thẳng trước sau không thay đổi.
Son rỗi, son sẻ: ý nói người chưa vướng bận con cái...
Thời kỳ vàng son: giai đoạn huy hoàng, rực rỡ, đẹp nhất.
Chấm son là một chấm đỏ trên trán.
Nốt son (trong âm nhạc): Là một nốt nhạc trong bộ đồ - rê - mi - pha - son - la - si.
Nốt ruồi son là nốt ruồn có màu đỏ, tương truyền là biểu thị của tương lai phú quý, giàu sang.
Lô
Harry Horton, a spoiled son of a bookie, is prone to gambling and allows a weak character to influence him. His beloved father looks upon his son's character with more pity than anger in his heart. Harry mingles with a crowd of gamblers and loses money. Finally, in a big game, he loses every cent, and when he draws a check the bank tells him that there are no funds.
Truyền
| diễn viên | Vai trò |
|---|---|
| Alec B. Francis | Mr. Horton |
| Belle Adair | Edna Horton, the Daughter |
| Chester Barnett | Harry Horton, the Son |
| Lindsay J. Hall | John Marten |